Bảng giá Hóa đơn điện tử VIET-INVOICE
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | MÃ GÓI | SỐ LƯỢNG HÓA ĐƠN |
ĐƠN GIÁ | TỔNG TIỀN | PHÍ KHỞI TẠO |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V-300 | 300 | 1.000 | 300.000 | 500.000 |
| 2 | V-500 | 500 | 850 | 425.000 | 500.000 |
| 3 | V-1.000 | 1.000 | 650 | 650.000 | 500.000 |
| 4 | V-2.000 | 2.000 | 600 | 1.200.000 | 500.000 |
| 5 | V-3.000 | 3.000 | 550 | 1.650.000 | 500.000 |
| 6 | V-5.000 | 5.000 | 450 | 2.250.000 | 500.000 |
| 7 | V-10.000 | 10.000 | 360 | 3.600.000 | 500.000 |
| 8 | V-MAX | Liên hệ | |||
GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM:
– Không giới hạn số máy và địa điểm truy cập.
– Khởi tạo và trả hồ sơ khách hàng nhanh chóng.
– Sử dụng miễn phí mẫu hoá đơn trong kho hóa đơn mẫu của Vietinvoice.
– Tư vấn, hỗ trợ thủ tục phát hành hóa đơn (bản mềm).
– Miễn phí trang tra cứu hóa đơn cho doanh nghiệp.
– Lưu trữ hóa đơn đã phát hành 10 năm trên hệ thống và trên điện toán đám mây, an toàn tuyệt đối.
– Cam kết bảo mật thông tin và dữ liệu khách hàng.
GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM:
– Phí thiết kế mẫu hoá đơn theo yêu cầu riêng của doanh nghiệp (phí thiết kế 500.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ/ 1 mẫu)
– Phí tích hợp,phí nâng cấp theo yêu cầu, hỗ trợ trực tiếp tại đơn vị.
-
Bảng giá gói cước trên áp dụng cho tổ chức/doanh nghiệp sử dụng trên hạ tầng Viet-Invoice.
-
Phí khởi tạo hệ thống chỉ tính 1 lần duy nhất / 1 mã số thuế.

